Xe Lu Bánh Lốp/Xe Lu Thảm XCMG XP263

  • Kho hàng: Có sẵn
  • Mã sản phẩm: XP263
  • Khối lượng làm việc (kg):  26300 Kg
  • Công suất định mức (kw):  132kw
  • Chiều rộng đầm nén (mm): 2360 mm
  • Số lượng lốp xe: 4 lốp trước và 5 lốp sau
  • Trọng tải: 26300 Kg
  • Động cơ: Shangchai
  • YÊU CẦU TƯ VẤN

Xe lu lốp XCMG 26 tấn XP263 Sử dụng một bộ chuyển đổi mô-men xoắn và truyền chuyển giao quyền lực có một hộp số tự động biến thiên liên tục, do đó thích ứng tự động lăn, khi tải bên ngoài đột nhiên tăng lên, các con lăn giảm có thể tự động được tăng lực kéo; khi tải bên ngoài giảm, mà còn tự động giảm để phù hợp với những thay đổi trong tải kéo bên ngoài, cải thiện nén ổn định truyền, thường xuyên làm việc để đảm bảo rằng động cơ diesel điều kiện đánh giá, để đáp ứng điều kiện làm việc khác nhau và đi lại, vị trí thiết bị được điều khiển bởi sự kiểm soát điện tử trong hai giai đoạn không có tay cầm chuyển cấp.

Lu lốp XCMG dùng để làm gì? Vì sao thi công nhựa thiếu lu lốp thường “khó đẹp mặt”

Lu lốp (pneumatic roller) làm việc bằng nhiều bánh lốp, tạo áp lực lên mặt vật liệu theo kiểu “ấn – miết – nhào”. Khi bánh lốp lăn qua, áp lực không chỉ ép xuống mà còn miết ngang, làm các hạt vật liệu và nhựa liên kết chặt hơn, lấp rỗng tốt hơn. Đó là lý do lu lốp được dùng nhiều trong các công việc sau:

  • Lu bê tông nhựa nóng (mặt đường nhựa): tăng độ kín, giảm lỗ rỗng, bề mặt đồng đều

  • Lu hoàn thiện lớp móng/cấp phối theo quy trình: giúp “khóa mặt” trước khi thảm hoặc trước khi lu hoàn thiện

  • Các đoạn cần bề mặt ổn định: đường đô thị, KCN, bãi xe, bãi container (tùy kết cấu và tiêu chuẩn)

Nhiều đội thi công thích lu lốp vì nó “đi mặt” rất ra, nhìn mặt đường mịn, ít rỗ. Nhưng cũng vì đi mặt đẹp nên nếu vận hành sai, lu lốp để lại vệt rất rõ: dính lốp, xước mặt, hoặc để dấu dừng. Vì vậy mua đúng máy chỉ là một nửa, nửa còn lại là cách chạy.

Bản chất “miết – nhào” là gì? Hiểu đúng để khỏi dùng sai

Người mới thường hiểu lu lốp là “lu cho phẳng”. Thực ra lu lốp mạnh nhất ở độ kín. Trong thi công nhựa, độ kín bề mặt quyết định khả năng chống nước thấm. Nước mà thấm được vào kết cấu thì vài mùa mưa là xuống cấp nhanh. Lu lốp đi đúng thời điểm sẽ làm:

  1. Giảm rỗng bề mặt: hạt vật liệu sắp xếp khít hơn, lỗ rỗng nhỏ lại

  2. Tăng liên kết: nhựa bám đều hơn, mặt đường “khóa” chặt

  3. Đồng đều hóa bề mặt: giảm vùng yếu cục bộ, mặt nhìn “đã”

Chính vì vậy, lu lốp thường đi cùng lu rung/tandem trong quy trình lu nhựa. Lu rung đạt độ chặt cơ bản, lu lốp “khóa mặt”, rồi lu rung/tandem hoàn thiện (tùy quy trình của dự án).

 thông số phải xem khi mua lu lốp XCMG (đừng mua vì thấy máy “to”)

Khi chọn lu lốp XCMG, bạn nên nhìn đủ 8 thứ sau để tránh mua lệch công trình:

1) Trọng lượng vận hành
Tải quyết định lực ép tổng. Tải quá nhẹ thì miết không ra độ kín; tải quá lớn dễ làm “đùn” nhựa nếu chạy sai thời điểm.

2) Số bánh và bố trí bánh
Bố trí bánh ảnh hưởng độ phủ vệt và độ đồng đều. Bánh nhiều, bố trí hợp lý giúp mặt miết đều hơn.

3) Khả năng điều chỉnh áp lực lốp (nếu có)
Đây là điểm ăn tiền với đội làm nhựa: áp lực phù hợp giúp mặt kín mà không phá mặt.

4) Bề rộng làm việc
Tuyến dài cần bề rộng tốt để ra sản lượng. Đường đô thị hẹp thì cần máy cơ động.

5) Hệ phun nước (khi lu nhựa)
Thiếu hệ phun nước hoặc phun không đều sẽ rất dễ dính lốp, kéo nhựa tạo vệt xấu.

6) Tính ổn định lái, bán kính quay
Lu nhựa nhiều đoạn quay đầu, vào cua. Máy ổn định lái giúp đi vệt đẹp.

7) Cabin – tầm nhìn
Mặt nhựa chỉ cần lệch vệt nhẹ là nhìn thấy. Tầm nhìn tốt giúp tài xế “giữ đường” chuẩn.

8) Dịch vụ – phụ tùng – kỹ thuật
Chạy tiến độ sợ nhất là máy nằm bãi. Lu lốp thường chạy theo “cửa sổ nhiệt” của nhựa, nên chậm một nhịp là ảnh hưởng cả dây chuyền.

So sánh lu lốp và lu rung: không phải đối thủ, mà là cặp đôi đúng việc

Nói cho dễ hình dung:

  • Lu rung: mạnh ở nén nền đất và CPĐD nhanh, đạt K tốt nhờ lực rung

  • Lu lốp: mạnh ở miết, tăng độ kín, làm đẹp bề mặt — đặc biệt hiệu quả với mặt nhựa

Vậy khi nào dùng cái nào?

Thi công nền đất/CPĐD: lu rung là chính. Lu lốp có thể dùng ở giai đoạn hoàn thiện/khóa mặt tùy tiêu chuẩn.
Thi công nhựa: thường dùng lu 2 trống (tandem) + lu lốp theo quy trình. Lu lốp đi đúng nhiệt và đúng nhịp thì mặt đường sẽ khác hẳn: nhìn mịn, kín, ít rỗ, bền hơn.

Một lỗi hay gặp là dùng lu lốp như lu rung: “cứ ép mạnh cho nhanh”. Lu lốp ép sai thời điểm có thể làm nhựa bị “đùn”, bề mặt xấu, hoặc tạo vệt.


Mẹo vận hành lu lốp để mặt nhựa đẹp (đây là phần quyết định chất lượng)

Nếu bạn muốn mặt nhựa đẹp và kín, nhớ 6 điểm sau:

  1. Đi đều vệt: giữ line thẳng, chồng vệt hợp lý, tránh bỏ vệt

  2. Không dừng đột ngột trên nhựa nóng: dừng là để dấu ngay

  3. Kiểm soát nước phun: thiếu thì dính lốp, dư quá thì ảnh hưởng bề mặt

  4. Không “đè” quá tay: áp lực lớn sai thời điểm dễ đùn vật liệu

  5. Chạy đúng nhịp với dây chuyền: lu lốp phải đi đúng thời điểm nhựa còn “ăn”

  6. Quay đầu gọn, tránh đánh lái gắt: đánh lái mạnh dễ xô bề mặt

Đội làm nhựa thường sợ nhất cảnh “xước mặt” và “kéo dính”. Hai lỗi này thường đến từ việc thiếu nước phun, bánh bám nhựa, hoặc tài xế dừng – quay đầu không đúng kỹ thuật.


Bảng giá tham khảo lu lốp XCMG 2026 (đặt khéo để khách gọi là chốt)

Giá lu lốp XCMG phụ thuộc tải máy, số bánh, hệ phun nước, cabin, cấu hình và điều kiện giao hàng. Vì vậy, cách báo chuẩn nhất là báo theo công trình và tiến độ thi công.

  • Lu lốp XCMG cho đô thị/KCN (phổ biến): liên hệ báo giá theo cấu hình

  • Lu lốp XCMG cho tuyến dài, chạy 2 ca: liên hệ báo giá theo yêu cầu tiến độ

  • Combo lu nhựa (lu 2 trống + lu lốp): liên hệ để lên phương án theo dự án

  • Nhận tư vấn và báo giá nhanh:
    Website: CÔNG TY TNHH MÁY VÀ THIẾT BỊ XCMG VIỆT NAM
    Hotline: 0838 033 688
    Địa chỉ: Số 19 tổ Bình Minh, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Thông số kĩ thuật chi tiết máy lu thảm XP263:

STT

Mô tả

Đơn vị

XP263

1

Trọng lượng làm việc

Kg

26300

2

Chiều rộng đầm nén

mm

2360

3

Khoảng cách chồng chéo lốp

Mm

65

4

Áp lực mặt đất

Kpa

200~470

5

Bán kính quay tối thiểu

Mm

7620

6

Độ xoay của bánh trước

Mm

+-50

7

Mặt phẳng tối thiểu

mm

300

8

Leo dốc lý thuyết

%

20

9

Khoảng cách trục

Mm

3840

10

Tốc độ vận hành

Km/h

0~8/0~17

11

Góc rung

 

+ 110

12

Model động cơ

 

SC7H180.2G3

13

Nhãn hiệu động cơ

 

Shangchai

14

Kiểu động cơ

 

Làm mát bằng nước có tubô tăng áp

15

Hộp số

 

Liên doanh ZF Đức, điều khiển bằng điện

16

Số lượng xilanh

 

6

18

Công suất ước định

KW

132

19

Tốc độ quay ước định

r/min

1800

20

Dung tích thùng nhiên liệu

L

170

21

Dung tích thùng nước

L

650

Sản phẩm bán nhiều nhất
Sản phẩm cùng loại
Thiết kế 2024 © CÔNG TY TNHH MÁY VÀ THIẾT BỊ XCMG VIỆT NAM
0838 033 688