Máy Rải Bê Tông Nhựa 18 - 19 Tấn XCMG RP603
- Kho hàng: Có sẵn
- Mã sản phẩm: RP603
- Động cơ: 129 kw
- Chiều rộng lát cơ bản: 2,5-4,8m
- Chiều rộng lát tối đa: 7,25m
- Tốc độ lát tối đa: 25 mét/phút
- Đô dày nền lát 350mm
- Năng suất tối đa: 600 tấn
- YÊU CẦU TƯ VẤN
Máy rải thảm là thiết bị cơ giới được sử dụng để trải lớp vật liệu bê tông nhựa nóng ra bề cần thảm: đường giao thông, sân bay, bến cảng. Máy rải thảm XCMG RP603 do tập đoàn XCMG sản xuất với công suất thảm 400 tấn/h. Sản phẩm được thiết kế với công nghệ hiện đại và tân tiến nhất hiện nay trên thế giới của các thương hiệu nổi tiếng. Giá thành đầu tư hấp dẫn, chi phí vận hành thấp mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các doanh nghiệp hiện nay.
Việc thi công các công trình đường giao thông với lớp bê tông nhựa nóng (asphalt) cần sử dụng rất nhiều các loại thiết bị máy móc. Do đó, để việc thi công được tiến hành tốt nhất đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng thì nên sử dụng các loại thiết bị tiên tiến. Được áp dụng các công nghệ tiên tiến hàng đầu, RP603 đem lại khả năng làm việc với hiệu suất cao, đamt bảo chất lượng và tiến độ thi công. Máy sử dụng các công nghệ tiên tiến và hiện đại từ nhóm nước G7, mang lại chất lượng và tuổi thọ thiết bị cao.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY RẢI THẢM XCMG RP603
| Mô tả | Đơn vị | Thông số |
| TÍNH NĂNG LÀM VIỆC | ||
| Chiều rộng thảm nhỏ nhất | m | 2.5 |
| Chiều rộng thảm lớn nhất | m | 6 |
| Chiều dày lớp thảm | mm | 300 |
| Tốc độ thảm tối đa | m/phút | 20 |
| Tốc độ di chuyển lớn nhất | km/h | 3 |
| Phễu chưa cốt liệu | tấn | 14 |
| Công suất thảm | tấn/h | 400 |
| Khả năng leo dốc | % | 20 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Nhà sản xuất | Shangchai/Cummins | |
| Công suất động cơ | kW | 118/129 |
| Tốc độ vòng quay định mức | vòng/phút | 2200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Tier 3 | |
| Tốc độ quay cánh xoắn | vòng/phút | 80 |
| Tốc độ chuyển tải cốt liệu | m/phút | 25 |
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể | mm | 6680 x 2500 x 4000 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 18500 - 19000 |
| Thể tích dầu nhiên liệu | L | 290 |
| Thể tích dầu thủy lực | L | 300 |
| Chế độ sưởi | Sưởi cốt liệu bằng điện | |
| Chế độ kiểm soát vật liệu | Điều khiển tự động bằng cảm biến siêu âm | |


